Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | M00 | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 20 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | A00, A01, C15, D01 | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 22.5 |
| 3 | Sư phạm Tin học | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 16.5 |
| 4 | Sư phạm Lịch sử | A07, C00, C15, D78 | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 16.5 |
| 5 | Tiếng Anh | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 19 | |
| 6 | Tiếng Nhật | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 | |
| 7 | Kế toán | 11 | Điểm chuẩn học bạ: 16.5 | |
| 8 | Quản trị văn phòng | 11 | Điểm chuẩn học bạ: 16.5 |