Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01 | 0 | |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01D01 | 0 | |
| 3 | Kế toán | A00A01D01 | 0 | |
| 4 | Công nghệ sinh học | A00A01B00D01 | 0 | |
| 5 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | A00A01B00D01 | 0 | |
| 6 | Công nghệ thực phẩm | A00A01B00D01 | 0 | |
| 7 | Công nghệ sau thu hoạch | A00A01B00D01 | 0 | |
| 8 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00A01B00D01 | 0 | |
| 9 | Quản lí chất lượng thực phẩm | A00A01B00D01 | 0 |