Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A24 | 20 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 2 | Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A24 | 15 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 3 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A33 | 15 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 4 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A33 | 20 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 5 | Công nghệ Thông tin | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A20 | 24 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 6 | Công nghệ Thông tin | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A20 | 18 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 7 | Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A32 | 20 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 8 | Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A32 | 15 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A18 | 18.75 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 10 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A18 | 25 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 11 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A19 | 30.5 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A19 | 22.88 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 13 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A21 | 16.5 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A21 | 22 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 15 | Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A29 | 26.5 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 16 | Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A29 | 19.88 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 17 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A16 | 22.5 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 18 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A16 | 16.88 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 19 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A23 | 23 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A23 | 17.25 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 21 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A22 | 18.38 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 22 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A22 | 24.5 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 23 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A17 | 20.5 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A17 | 15.38 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 25 | Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A25 | 21 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 26 | Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A25 | 15.75 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 27 | Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A27 | 15 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 28 | Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A27 | 20 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 29 | Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A26 | 21 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 30 | Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A26 | 15.75 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 31 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A28 | 21 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 32 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A28 | 15.75 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 33 | Điện tử công nghiệp | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A31 | 20 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 34 | Điện tử công nghiệp | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A31 | 15 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 35 | Điện công nghiệp | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A30 | 15 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 36 | Điện công nghiệp | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A30 | 20 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |