Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | ADA1 | 12 | |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | AA1DC | 12 | |
| 3 | Quản trị khách sạn | AA1DC | 12 | |
| 4 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | AA1DC | 12 | |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | ADA1 | 12 | |
| 6 | Kế toán | ADA1 | 12 | |
| 7 | Quản trị văn phòng | CA1D | 12 | |
| 8 | Công nghệ sinh học | AA1DB | 12 | |
| 9 | Công nghệ thông tin | AA1D | 12 | |
| 10 | Công nghệ kĩ thuật xây dựng | AA1D | 12 | |
| 11 | Công nghệ kĩ thuật cơ khí | AA1D | 12 | |
| 12 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | AA1D | 12 | |
| 13 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | AA1DB | 12 | |
| 14 | Quản lí xây dựng | AA1D | 12 |