Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Trung Quốc | 10 | ||
| 2 | Tiếng Anh du lịch | 10 | ||
| 3 | Kinh doanh thương mại | 10.5 | ||
| 4 | Kế toán | 13 | ||
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 11 | ||
| 6 | Hướng dẫn du lịch | 7.5 | ||
| 7 | Quản trị khách sạn | 10 | ||
| 8 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 11.5 | ||
| 9 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 8.5 |