Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | A00A01D07D01 | 0 | |
| 2 | Kế toán | A00A01D07D01 | 0 | |
| 3 | Công nghệ thông tin | A00A01B00A02 | 0 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Xây dựng | A00A01B00A02 | 0 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | A00A01B00A02 | 0 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông | A00A01B00A02 | 0 | |
| 7 | Công nghệ Điều khiển và Tự động hóa | A00A01B00A02 | 0 | |
| 8 | Công nghệ vật liệu | A00A01B00A02 | 0 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | A00A01B00A02 | 0 | |
| 10 | Dược | A00B00A02D07 | 0 |