Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 14 | ||
| 2 | Tiếng Anh | 12 | ||
| 3 | Tiếng Hàn Quốc | 12 | ||
| 4 | Kinh doanh xuất nhập khẩu | 14 | ||
| 5 | Logistics | 14 | ||
| 6 | Thương mại điện tử | 14 | ||
| 7 | Tài chính ngân hàng | 12 | ||
| 8 | Kế toán | 12 | ||
| 9 | Quản trị kinh doanh | 12 | ||
| 10 | Truyền thông và mạng máy tính | 13 | ||
| 11 | Công nghệ thông tin | 13 | ||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 12 | ||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14 | ||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 13 | ||
| 15 | Công nghệ chế tạo máy | 12 | ||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 12 | ||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 13 | ||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 13 | ||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | 12 | ||
| 20 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 14 | ||
| 21 | Điện công nghiệp | 14 | ||
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 12 | ||
| 23 | Công nghệ may | 12 | ||
| 24 | Thiết kế thời trang | 12 | ||
| 25 | Công nghệ da giày | 12 | ||
| 26 | Quản trị khách sạn | 13 | ||
| 27 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 13 |