Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | A00D01 | 0 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01 | 0 | |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | A00D01 | 0 | |
| 4 | Kế toán | A00A01D1 | 0 | |
| 5 | Công nghệ sinh học | A00B00 | 0 | |
| 6 | Truyền thông và mạng máy tính | A00D01 | 0 | |
| 7 | Tin học ứng dụng | A00D01 | 0 | |
| 8 | Công nghệ kĩ thuật cơ khí | A00A01 | 0 | |
| 9 | Công nghệ cơ điện tử | A00A01 | 0 | |
| 10 | Công nghệ kĩ thuật nhiệt | A00A01 | 0 | |
| 11 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A00A01 | 0 | |
| 12 | Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông | A00A01 | 0 | |
| 13 | Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01 | 0 | |
| 14 | Công nghệ kĩ thuật hóa học | A00B00 | 0 | |
| 15 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | A00B00 | 0 | |
| 16 | Công nghệ kĩ thuật địa chất | A00A01 | 0 | |
| 17 | Công nghệ kĩ thuật trắc địa | A00A01 | 0 | |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | A00B00 | 0 | |
| 19 | Quản lí đất đai | A00A01 | 0 |