Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận

Mã trường: NLN · 18 ngành đào tạo

Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
Tên trường:
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
Mã trường:
NLN
Tên tiếng Anh:
Nong Lam University Ho Chi Minh City - Campus in Ninh Thuan
Địa chỉ:
Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (18)

#1

Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)

7220201N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#2

Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)

7220201N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A01, D01, D09, D10, D14, D15
#3

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)

7340101N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#4

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)

7340101N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Kết Hợp
Tổ hợp:(A00, A01, D01, X01, X02, X25
#5

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)

7340101N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00, A01, D01, X01, X02, X25
#6

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)

7340101N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:CCQT
Tổ hợp:A01, D01, X25
#7

Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)

7340301N
Chỉ tiêu:42
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#8

Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)

7340301N
Chỉ tiêu:42
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00, A01, D01, X01, X02, X25
#9

Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)

7340301N
Chỉ tiêu:42
Phương thức:CCQT
Tổ hợp:A01, D01, X25
#10

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

7480201N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#11

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

7480201N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00, A01, D07, X06, X10, X07
#12

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

7480201N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:CCQT
Tổ hợp:A01, D07
#13

Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận)

7620109N
Chỉ tiêu:30
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#14

Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận)

7620109N
Chỉ tiêu:30
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00, A01, B00, A02, D07, D08
#15

Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận)

7620109N
Chỉ tiêu:30
Phương thức:CCQT
Tổ hợp:A01, D07, D08
#16

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

7640101N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#17

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

7640101N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00, B00, B03, C02, D07, D08
#18

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

7640101N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:CCQT
Tổ hợp:D07, D08