Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Nha Trang

Mã trường: TSN · 98 ngành đào tạo

Trường Đại Học Nha Trang
Tên trường:
Trường Đại Học Nha Trang
Tên viết tắt:
NTU
Mã trường:
TSN
Tên tiếng Anh:
Nha Trang University
Địa chỉ:
Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, phường Vĩnh Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa.
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (98)

#1

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

7220201
Chỉ tiêu:256
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#2

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

7220201
Chỉ tiêu:256
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01; C03; C04;(Toán, Văn, Anh, GDKTPL)
#3

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

7310101
Chỉ tiêu:92
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#4

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

7310101
Chỉ tiêu:92
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01; X01; X02; C04
#5

Kinh tế phát triển

7310105
Chỉ tiêu:122
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#6

Kinh tế phát triển

7310105
Chỉ tiêu:122
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01; X01; X02; C04
#7

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:153
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#8

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:153
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01; X01; X02; C04
#9

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:192
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#10

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:192
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01; X01; X02; C04
#11

Kinh doanh thương mại

7340121
Chỉ tiêu:114
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#12

Kinh doanh thương mại

7340121
Chỉ tiêu:114
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01; X01; X02; C04
#13

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201
Chỉ tiêu:118
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#14

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201
Chỉ tiêu:118
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01; X01; X02; C04
#15

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:158
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#16

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:158
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01; X01; X02; C04
#17

Kiểm toán

7340302
Chỉ tiêu:98
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#18

Kiểm toán

7340302
Chỉ tiêu:98
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01; X01; X02; C04
#19

Hệ thống thông tin quản lý

7340405
Chỉ tiêu:110
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#20

Hệ thống thông tin quản lý

7340405
Chỉ tiêu:110
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01; X01; X02; X03; X04
#21

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

7380101
Chỉ tiêu:152
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#22

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

7380101
Chỉ tiêu:152
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01; X01; C03; C04
#23

Công nghệ sinh học

7420201
Chỉ tiêu:44
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#24

Công nghệ sinh học

7420201
Chỉ tiêu:44
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa);B03; C02; X03; X04; D01
#25

Khoa học máy tính

7480101
Chỉ tiêu:81
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#26

Khoa học máy tính

7480101
Chỉ tiêu:81
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:X02; C01; X03; X04; D01
#27

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:187
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#28

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:187
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:X02; C01; X03; X04; D01
#29

Công nghệ chế tạo máy

7510202
Chỉ tiêu:68
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#30

Công nghệ chế tạo máy

7510202
Chỉ tiêu:68
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#31

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

7520103
Chỉ tiêu:118
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#32

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

7520103
Chỉ tiêu:118
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#33

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114
Chỉ tiêu:63
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#34

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114
Chỉ tiêu:63
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#35

Kỹ thuật nhiệt

7520115
Chỉ tiêu:68
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#36

Kỹ thuật nhiệt

7520115
Chỉ tiêu:68
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#37

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116
Chỉ tiêu:38
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#38

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116
Chỉ tiêu:38
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#39

Kỹ thuật tàu thủy

7520122
Chỉ tiêu:118
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#40

Kỹ thuật tàu thủy

7520122
Chỉ tiêu:118
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#41

Kỹ thuật ô tô

7520130
Chỉ tiêu:196
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#42

Kỹ thuật ô tô

7520130
Chỉ tiêu:196
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#43

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

7520201
Chỉ tiêu:89
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#44

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

7520201
Chỉ tiêu:89
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#45

Kỹ thuật biển

7520206
Chỉ tiêu:78
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#46

Kỹ thuật biển

7520206
Chỉ tiêu:78
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#47

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216
Chỉ tiêu:72
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#48

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216
Chỉ tiêu:72
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#49

Kỹ thuật hoá học

7520301
Chỉ tiêu:46
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#50

Kỹ thuật hoá học

7520301
Chỉ tiêu:46
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Hóa);B03; C02; X03; X04; D01
#51

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

7520320
Chỉ tiêu:55
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#52

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

7520320
Chỉ tiêu:55
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa);B03; C02; X03; X04; D01
#53

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

7540101
Chỉ tiêu:110
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#54

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

7540101
Chỉ tiêu:110
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa);B03; C02; X03; X04; D01
#55

Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

7540105
Chỉ tiêu:40
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#56

Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

7540105
Chỉ tiêu:40
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa);B03; C02; X03; X04; D01
#57

Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

7540106
Chỉ tiêu:30
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#58

Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

7540106
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa);B03; C02; X03; X04; D01
#59

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

7580201
Chỉ tiêu:117
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#60

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

7580201
Chỉ tiêu:117
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#61

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205
Chỉ tiêu:70
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#62

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#63

Nuôi trồng thuỷ sản

7620301
Chỉ tiêu:94
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#64

Nuôi trồng thuỷ sản

7620301
Chỉ tiêu:94
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B03; C02; X03; X04; D01;(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa)
#65

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)

7620303
Chỉ tiêu:73
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#66

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)

7620303
Chỉ tiêu:73
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B03; C02; X02; X03; X04; D01;(Toán, Văn, Anh, Sinh)
#67

Quản lý thuỷ sản

7620305
Chỉ tiêu:54
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#68

Quản lý thuỷ sản

7620305
Chỉ tiêu:54
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Sinh);B03; C02; X02; X03; X04; D01
#69

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:100
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:100
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01; X01; X02; C03; C04
#71

Quản trị khách sạn

7810201
Chỉ tiêu:202
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:-
#72

Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

7810201A
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#73

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

7840106
Chỉ tiêu:150
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#74

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

7840106
Chỉ tiêu:150
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01; X02; X03; X04; D01
#75

Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

7340101A
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Chương trình đào tạo đặc biệt
Tổ hợp:-
#76

Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

7340101A
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:X02;X01;D01
#77

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

7340201A
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Chương trình đào tạo đặc biệt
Tổ hợp:-
#78

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

7340201A
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:X02;X01;D01
#79

Kế toán (Chương trình đặc biệt)

7340301A
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Chương trình đào tạo đặc biệt
Tổ hợp:-
#80

Kế toán (Chương trình đặc biệt)

7340301A
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:X02;X01;D01
#81

Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

7420201MP
Chỉ tiêu:15
Phương thức:2. Chương trình đào tạo đặc biệt
Tổ hợp:-
#82

Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

7420201MP
Chỉ tiêu:15
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa);B03;C02;X03;X04;D01
#83

Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

7480201A
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Chương trình đào tạo đặc biệt
Tổ hợp:-
#84

Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

7480201A
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:X02;C01;X03;X04;D01
#85

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

7480201B
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Chương trình đào tạo đặc biệt
Tổ hợp:-
#86

Công nghệ thông tin Việt Nhật

7480201B
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:X02;C01;X03;X04;D01
#87

Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

7520103MP
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Chương trình đào tạo đặc biệt
Tổ hợp:-
#88

Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

7520103MP
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Lí);C01;X02;X03;X04;D01
#89

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

7540105HV
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Chương trình đào tạo đặc biệt
Tổ hợp:-
#90

Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

7540105MP
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa);B03;C02;X03;X04;D01
#91

Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

7620301MP
Chỉ tiêu:50
Phương thức:2. Chương trình đào tạo đặc biệt
Tổ hợp:-
#92

Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

7620301MP
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa);B03;C02;X03;X04;D01
#93

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

7810103A
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Chương trình đào tạo đặc biệt
Tổ hợp:-
#94

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

7810103A
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01;X01;C03;C04
#95

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

7810103P
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Chương trình đào tạo đặc biệt
Tổ hợp:-
#96

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

7810103P
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01;X01;C03;C04;D03
#97

Quản trị khách sạn

7810201
Chỉ tiêu:202
Phương thức:2. Chương trình đào tạo đặc biệt
Tổ hợp:-
#98

Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

7810201A
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:D01;X01;C03;C04