Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội

Mã trường: KTA · 47 ngành đào tạo

Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
Tên trường:
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
Tên viết tắt:
HAU
Mã trường:
KTA
Tên tiếng Anh:
Hanoi Architectural University (HAU)
Địa chỉ:
Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (47)

#1

Điêu khắc

7210105
Chỉ tiêu:140
Phương thức:Khác
Tổ hợp:H00; H02
#2

Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)

7210105_1
Chỉ tiêu:140
Phương thức:Khác
Tổ hợp:H00; H02
#3

Thiết kế đồ họa

7210403
Chỉ tiêu:180
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#4

Thiết kế đồ họa

7210403
Chỉ tiêu:180
Phương thức:Kết Hợp
Tổ hợp:H00; H02
#5

Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)

7210403_1
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:H00; H02
#6

Thiết kế thời trang

7210404
Chỉ tiêu:140
Phương thức:Khác
Tổ hợp:H00; H02
#7

Kinh tế đầu tư

7310104
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#8

Kinh tế đầu tư

7310104
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#9

Kinh tế phát triển

7310105
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#10

Kinh tế phát triển

7310105
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#11

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:200
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#12

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:200
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; C01; D01; X02; X03; X04
#13

Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)

7480201_1
Chỉ tiêu:100
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#14

Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)

7480201_1
Chỉ tiêu:100
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; C01; D01; X02; X03; X04
#15

Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)

7480201_2
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#16

Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)

7480201_2
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; C01; D01; X02; X03; X04
#17

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#18

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#19

Kiến trúc

7580101
Chỉ tiêu:600
Phương thức:Khác
Tổ hợp:V00; V01; V02
#20

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

7580101_1
Chỉ tiêu:180
Phương thức:Khác
Tổ hợp:V00; V01; V02
#21

Kiến trúc cảnh quan

7580102
Chỉ tiêu:180
Phương thức:Khác
Tổ hợp:V00; V01; V02
#22

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105
Chỉ tiêu:600
Phương thức:Khác
Tổ hợp:V00; V01; V02
#23

Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)

7580105_1
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:V00; V01; V02
#24

Thiết kế nội thất

7580108
Chỉ tiêu:320
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#25

Thiết kế nội thất

7580108
Chỉ tiêu:320
Phương thức:Kết Hợp
Tổ hợp:H00; H02
#26

Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)

7580201
Chỉ tiêu:200
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#27

Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)

7580201
Chỉ tiêu:200
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#28

Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_1
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#29

Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_1
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#30

Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_2
Chỉ tiêu:250
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#31

Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_2
Chỉ tiêu:250
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#32

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#33

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#34

Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)

7580210
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#35

Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)

7580210
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#36

Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

7580210_1
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#37

Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

7580210_1
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#38

Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

7580210_2
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#39

Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

7580210_2
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#40

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#41

Kinh tế Xây dựng

7580301
Chỉ tiêu:170
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#42

Quản lý xây dựng

7580302
Chỉ tiêu:160
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#43

Quản lý xây dựng

7580302
Chỉ tiêu:160
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#44

Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_1
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#45

Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_1
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04
#46

Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_2
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#47

Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_2
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; C01; C02; D01; X03; X04