Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 50 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | D01; D09; D10 | ||||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 80 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; C01; D01 | ||||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 | ĐGNL HCM | - |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 50 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; C01; D01 | ||||
| 5 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | 70 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; C01; D01 | ||||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | ĐGNL HCM | - |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 7 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 60 | ĐGNL HCM | - |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| 8 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 50 | ĐGNL HCM | - |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 9 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 70 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 50 | ĐGNL HCM | - |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 11 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | 70 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 12 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên\r\nngành: Kỹ thuật viễn thông) | 50 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 13 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Tự động hoá) | 50 | ĐGNL HCM | - |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 14 | 7580101 | Kiến trúc | 60 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; V00; V01 | ||||
| 15 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 50 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây\r\ndựng dân dụng và công nghiệp) | 170 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 17 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | 200 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 18 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | 100 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; C01; D01 | ||||
| 19 | 7580302 | Quản lý xây dựng (chuyên ngành:\r\nQuản lý dự án) | 60 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 60 | ĐGNL HCM | - |
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; C01; D01 | ||||
| 21 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | 80 | ĐGNL HCM | - |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| 22 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 60 | ĐGNL HCM | - |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| 23 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | 50 | ĐGNL HCM | - |
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 24 | 7520207- BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | ĐGNL HCM | - |
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 25 | 7520216- DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 50 | ĐGNL HCM | - |
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 26 | 7580205- DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | 60 | ĐGNL HCM | - |
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 27 | 7510605- CLC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng\r\n(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | 50 | ĐGNL HCM | - |
| 4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao | A00; A01; C01; D01 | ||||
| 28 | 7520130- CLC | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | 50 | ĐGNL HCM | - |
| 4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 29 | 7580205- CLC | Kỹ thuật xây dựng công trình giao\r\nthông (Chương trình CLC Cầu -\r\nĐường bộ Việt-Anh) | 50 | ĐGNL HCM | - |
| 4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao | A00; A01; C01; X06 |
Hiển thị 29 ngành