Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

Mã trường: GSA · 58 ngành đào tạo

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)
Tên trường:
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)
Tên viết tắt:
UTC2
Mã trường:
GSA
Tên tiếng Anh:
University of Transport and Communications
Địa chỉ:
Số 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (58)

#1

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#2

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:50
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:D01; D09; D10
#3

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:80
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#4

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:80
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#5

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#6

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#7

Tài chính - Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#8

Tài chính - Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:50
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#9

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

7340301
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#10

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

7340301
Chỉ tiêu:70
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#11

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:100
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#12

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:100
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#13

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#15

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#16

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#17

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#18

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116
Chỉ tiêu:70
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#19

Kỹ thuật ô tô

7520130
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#20

Kỹ thuật ô tô

7520130
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#21

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

7520201
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#22

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

7520201
Chỉ tiêu:70
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#23

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên\r\nngành: Kỹ thuật viễn thông)

7520207
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#24

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên\r\nngành: Kỹ thuật viễn thông)

7520207
Chỉ tiêu:50
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Tự động hoá)

7520216
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Tự động hoá)

7520216
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#27

Kiến trúc

7580101
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#28

Kiến trúc

7580101
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; V00; V01
#29

Quản lý đô thị và công trình

7580106
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#30

Quản lý đô thị và công trình

7580106
Chỉ tiêu:50
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#31

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây\r\ndựng dân dụng và công nghiệp)

7580201
Chỉ tiêu:170
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#32

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây\r\ndựng dân dụng và công nghiệp)

7580201
Chỉ tiêu:170
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#33

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

7580205
Chỉ tiêu:200
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#34

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

7580205
Chỉ tiêu:200
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#35

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

7580301
Chỉ tiêu:100
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#36

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

7580301
Chỉ tiêu:100
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#37

Quản lý xây dựng (chuyên ngành:\r\nQuản lý dự án)

7580302
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#38

Quản lý xây dựng (chuyên ngành:\r\nQuản lý dự án)

7580302
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#39

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#41

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

7840101
Chỉ tiêu:80
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#42

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

7840101
Chỉ tiêu:80
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#43

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#44

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#45

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

7480106
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#46

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

7480106
Chỉ tiêu:50
Phương thức:2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#47

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

7520207- BD
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#48

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

7520207- BD
Chỉ tiêu:50
Phương thức:2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#49

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

7520216- DS
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

7520216- DS
Chỉ tiêu:50
Phương thức:3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#51

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

7580205- DS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#52

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

7580205- DS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#53

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng\r\n(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

7510605- CLC
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#54

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng\r\n(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

7510605- CLC
Chỉ tiêu:50
Phương thức:4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#55

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

7520130- CLC
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#56

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

7520130- CLC
Chỉ tiêu:50
Phương thức:4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06
#57

Kỹ thuật xây dựng công trình giao\r\nthông (Chương trình CLC Cầu -\r\nĐường bộ Việt-Anh)

7580205- CLC
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:-
#58

Kỹ thuật xây dựng công trình giao\r\nthông (Chương trình CLC Cầu -\r\nĐường bộ Việt-Anh)

7580205- CLC
Chỉ tiêu:50
Phương thức:4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
Tổ hợp:A00; A01; C01; X06