Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội

Mã trường: QHS · 22 ngành đào tạo

Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội
Tên trường:
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội
Tên viết tắt:
UED
Mã trường:
QHS
Tên tiếng Anh:
VNU University of Education – VNU-UEd
Địa chỉ:
Nhà G7. Số 144 Xuân Thuỷ, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.- Nhà C0. Số 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân, Hà Nội.- Cơ sở Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hoà Lạc.
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (22)

#1

Sư phạm Toán học

QHS01
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00;B00;B03;C01;C02;D01
#2

Sư phạm Toán học

QHS01
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#3

Sư phạm Vật lí

QHS02
Chỉ tiêu:20
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00;A01;A02;C01
#4

Sư phạm Vật lí

QHS02
Chỉ tiêu:20
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#5

Sư phạm Hoá học

QHS03
Chỉ tiêu:20
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00;B00;C02;D07
#6

Sư phạm Hoá học

QHS03
Chỉ tiêu:20
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#7

Sư phạm Sinh học

QHS04
Chỉ tiêu:20
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A02;B00;B03;B08
#8

Sư phạm Sinh học

QHS04
Chỉ tiêu:20
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#9

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

QHS05
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00;A02;B00
#10

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

QHS05
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#11

Sư phạm Ngữ văn

QHS06
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:C00;C03;C04;D01;D14;D15
#12

Sư phạm Ngữ văn

QHS06
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#13

Sư phạm Lịch sử

QHS07
Chỉ tiêu:20
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A07;C00;C03;D09;D14
#14

Sư phạm Lịch sử

QHS07
Chỉ tiêu:20
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#15

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

QHS08
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A07;C00
#16

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

QHS08
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#17

Giáo dục Mầm non

QHS09
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00;B00;C00;D01;C14
#18

Giáo dục Mầm non

QHS09
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#19

Giáo dục Tiểu học

QHS10
Chỉ tiêu:100
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00;B00;C00;D01;C14
#20

Giáo dục Tiểu học

QHS10
Chỉ tiêu:100
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#21

Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành:\r\n- Ngành: Khoa học giáo dục\r\n- Ngành: Quản trị chất lượng giáo dục\r\n- Ngành: Quản trị trường học\r\n- Ngành: Tham vấn học đường\r\n- Ngành: Quản trị công nghệ giáo dục\r\n- Ngành: Tâm lí học

QHS11
Chỉ tiêu:850
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00;A01;B00;C00;D01;C14
#22

Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành:\r\n- Ngành: Khoa học giáo dục\r\n- Ngành: Quản trị chất lượng giáo dục\r\n- Ngành: Quản trị trường học\r\n- Ngành: Tham vấn học đường\r\n- Ngành: Quản trị công nghệ giáo dục\r\n- Ngành: Tâm lí học

QHS11
Chỉ tiêu:850
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00