Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHS01 | Sư phạm Toán học | 30 | ĐT THPT | A00;B00;B03;C01;C02;D01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | QHS02 | Sư phạm Vật lí | 20 | ĐT THPT | A00;A01;A02;C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | QHS03 | Sư phạm Hoá học | 20 | ĐT THPT | A00;B00;C02;D07 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | QHS04 | Sư phạm Sinh học | 20 | ĐT THPT | A02;B00;B03;B08 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | QHS05 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 70 | ĐT THPT | A00;A02;B00 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | QHS06 | Sư phạm Ngữ văn | 30 | ĐT THPT | C00;C03;C04;D01;D14;D15 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | QHS07 | Sư phạm Lịch sử | 20 | ĐT THPT | A07;C00;C03;D09;D14 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | QHS08 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 30 | ĐT THPT | A07;C00 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | QHS09 | Giáo dục Mầm non | 70 | ĐT THPT | A00;B00;C00;D01;C14 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | QHS10 | Giáo dục Tiểu học | 100 | ĐT THPT | A00;B00;C00;D01;C14 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | QHS11 | Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành:\r\n- Ngành: Khoa học giáo dục\r\n- Ngành: Quản trị chất lượng giáo dục\r\n- Ngành: Quản trị trường học\r\n- Ngành: Tham vấn học đường\r\n- Ngành: Quản trị công nghệ giáo dục\r\n- Ngành: Tâm lí học | 850 | ĐT THPT | A00;A01;B00;C00;D01;C14 |
| ĐGNL HN | Q00 |
Hiển thị 11 ngành