Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: VKU · 38 ngành đào tạo

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng
Tên trường:
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng
Tên viết tắt:
VKU
Mã trường:
VKU
Tên tiếng Anh:
Vietnam-Korea University of Information and Communication Technology
Địa chỉ:
470 Trần Đại Nghĩa, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng
Website:
vku.udn.vn/
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (38)

#1

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#2

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; X02; X06; X26
#3

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#4

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; X02; X06; X26
#5

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#6

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X26
#7

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL
Chỉ tiêu:120
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#8

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL
Chỉ tiêu:120
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X26
#9

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#10

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X26
#11

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#12

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X26
#13

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:120
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#14

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:120
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X26
#15

Công nghệ tài chính

7340205
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#16

Công nghệ tài chính

7340205
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X26
#17

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#18

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X06; X26
#19

Trí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

7480107DA
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#20

Trí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

7480107DA
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X06; X26
#21

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#22

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X06; X26
#23

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108AS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#24

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108AS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X06; X26
#25

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#26

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X06; X26
#27

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#28

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; D07; X06; X26
#29

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201
Chỉ tiêu:180
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#30

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201
Chỉ tiêu:180
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X06; X26
#31

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B
Chỉ tiêu:120
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#32

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B
Chỉ tiêu:120
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X06; X26
#33

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#34

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X06; X26
#35

Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

7480201GT
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#36

Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

7480201GT
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X06; X26
#37

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#38

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X06; X26