Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM

Mã trường: SPK · 173 ngành đào tạo

Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
Tên trường:
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
Tên viết tắt:
HCMUTE
Mã trường:
SPK
Tên tiếng Anh:
HCMC University of Technology and Education
Địa chỉ:
1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (173)

#1

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140231V
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#2

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140231V
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:D01; D09; D10; X26
#3

Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140246V
Chỉ tiêu:20
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#4

Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140246V
Chỉ tiêu:20
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#5

Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

7210403V
Chỉ tiêu:39
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#6

Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

7210403V
Chỉ tiêu:39
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:V01; V02; V07; V08; V10
#7

Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

7210404V
Chỉ tiêu:40
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#8

Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

7210404V
Chỉ tiêu:40
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:V01; V07; V08; V09; V11
#9

Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

7210404V
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:V01; V07; V08; V11
#10

Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7220201V
Chỉ tiêu:139
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#11

Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7220201V
Chỉ tiêu:139
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:D01; D09; D10; X26
#12

Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

7310403V
Chỉ tiêu:82
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#13

Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

7310403V
Chỉ tiêu:82
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:C00; D01; D14; X70; X74; X78
#14

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7320106V
Chỉ tiêu:34
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#15

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7320106V
Chỉ tiêu:34
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:C03; D01; X02
#16

Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340101V
Chỉ tiêu:33
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#17

Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340101V
Chỉ tiêu:33
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; D01
#18

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340120V
Chỉ tiêu:119
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#19

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340120V
Chỉ tiêu:119
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#20

Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340122V
Chỉ tiêu:166
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#21

Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340122V
Chỉ tiêu:166
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#22

Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340205V
Chỉ tiêu:40
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#23

Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340205V
Chỉ tiêu:40
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; D01
#24

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340301V
Chỉ tiêu:65
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#25

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340301V
Chỉ tiêu:65
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#26

Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

7380101V
Chỉ tiêu:143
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#27

Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

7380101V
Chỉ tiêu:143
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78
#28

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480108V
Chỉ tiêu:126
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#29

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480108V
Chỉ tiêu:126
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#30

Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480118V
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#31

Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480118V
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#32

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480201V
Chỉ tiêu:178
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#33

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480201V
Chỉ tiêu:178
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#34

An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480202V
Chỉ tiêu:126
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#35

An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480202V
Chỉ tiêu:126
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#36

Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480203V
Chỉ tiêu:80
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#37

Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480203V
Chỉ tiêu:80
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#38

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510102V
Chỉ tiêu:155
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#39

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510102V
Chỉ tiêu:155
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#40

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510106V
Chỉ tiêu:50
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#41

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510106V
Chỉ tiêu:50
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#42

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201V
Chỉ tiêu:129
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#43

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201V
Chỉ tiêu:129
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#44

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510202V
Chỉ tiêu:232
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#45

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510202V
Chỉ tiêu:232
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#46

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510203V
Chỉ tiêu:204
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#47

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510203V
Chỉ tiêu:204
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#48

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510205V
Chỉ tiêu:200
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#49

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510205V
Chỉ tiêu:200
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#50

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510206V
Chỉ tiêu:83
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#51

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510206V
Chỉ tiêu:83
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#52

Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510208V
Chỉ tiêu:121
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#53

Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510208V
Chỉ tiêu:121
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#54

Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510209V
Chỉ tiêu:119
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#55

Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510209V
Chỉ tiêu:119
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#56

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510301V
Chỉ tiêu:216
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#57

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510301V
Chỉ tiêu:216
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#58

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302KTVM
Chỉ tiêu:120
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#59

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302KTVM
Chỉ tiêu:120
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#60

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302V
Chỉ tiêu:164
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#61

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302V
Chỉ tiêu:164
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#62

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510303V
Chỉ tiêu:171
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#63

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510303V
Chỉ tiêu:171
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#64

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510401V
Chỉ tiêu:200
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#65

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510401V
Chỉ tiêu:200
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07
#66

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510402V
Chỉ tiêu:87
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#67

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510402V
Chỉ tiêu:87
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; D07
#68

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510406V
Chỉ tiêu:71
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#69

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510406V
Chỉ tiêu:71
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07
#70

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510601V
Chỉ tiêu:59
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#71

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510601V
Chỉ tiêu:59
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#72

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605V
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#73

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605V
Chỉ tiêu:139
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#74

Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510801V
Chỉ tiêu:120
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#75

Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510801V
Chỉ tiêu:120
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#76

Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520117V
Chỉ tiêu:50
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#77

Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520117V
Chỉ tiêu:50
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#78

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212V
Chỉ tiêu:39
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#79

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212V
Chỉ tiêu:39
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#80

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520401V
Chỉ tiêu:41
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#81

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520401V
Chỉ tiêu:41
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; A02; X06
#82

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101DD
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#83

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101DD
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07
#84

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101V
Chỉ tiêu:163
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#85

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101V
Chỉ tiêu:163
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07
#86

Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540209V
Chỉ tiêu:149
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#87

Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540209V
Chỉ tiêu:149
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#88

Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7549002V
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#89

Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7549002V
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#90

Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580101V
Chỉ tiêu:88
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#91

Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580101V
Chỉ tiêu:88
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:V03; V04; V05; V06; V12
#92

Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580103V
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#93

Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580103V
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:V03; V04; V05; V06; V12
#94

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205V
Chỉ tiêu:45
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#95

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205V
Chỉ tiêu:45
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#96

Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580302V
Chỉ tiêu:44
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#97

Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580302V
Chỉ tiêu:44
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#98

Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V
Chỉ tiêu:52
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#99

Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202V
Chỉ tiêu:52
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C02; D01; D07
#100

Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7840110V
Chỉ tiêu:41
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#101

Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7840110V
Chỉ tiêu:41
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#102

Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101V
Chỉ tiêu:30
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:-
#103

Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101V
Chỉ tiêu:30
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A01; B08; D01; D07; X25
#104

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

7340301A
Chỉ tiêu:80
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#105

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

7340301A
Chỉ tiêu:80
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#106

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480108A
Chỉ tiêu:40
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#107

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480108A
Chỉ tiêu:40
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#108

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#109

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#110

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#111

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#112

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#113

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#114

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201TDA
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#115

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201TDA
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#116

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510202A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#117

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510202A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#118

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510203A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#119

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510203A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#120

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510205A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#121

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510205A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#122

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510206A
Chỉ tiêu:40
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#123

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510206A
Chỉ tiêu:40
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#124

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510301A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#125

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510301A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#126

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510302A
Chỉ tiêu:80
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#127

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510302A
Chỉ tiêu:80
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#128

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510303A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#129

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510303A
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#130

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510401A
Chỉ tiêu:80
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#131

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510401A
Chỉ tiêu:80
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07
#132

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510402A
Chỉ tiêu:40
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#133

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510402A
Chỉ tiêu:40
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; D07
#134

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510601A
Chỉ tiêu:80
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#135

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510601A
Chỉ tiêu:80
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#136

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212A
Chỉ tiêu:40
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#137

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212A
Chỉ tiêu:40
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#138

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

7540101A
Chỉ tiêu:80
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:-
#139

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

7540101A
Chỉ tiêu:80
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07
#140

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7480201N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:3. Chương trình Việt - Nhật
Tổ hợp:-
#141

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7480201N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:3. Chương trình Việt - Nhật
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#142

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510202N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:3. Chương trình Việt - Nhật
Tổ hợp:-
#143

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510202N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:3. Chương trình Việt - Nhật
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#144

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510205N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:3. Chương trình Việt - Nhật
Tổ hợp:-
#145

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510205N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:3. Chương trình Việt - Nhật
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#146

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510206N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:3. Chương trình Việt - Nhật
Tổ hợp:-
#147

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510206N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:3. Chương trình Việt - Nhật
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#148

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510302N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:3. Chương trình Việt - Nhật
Tổ hợp:-
#149

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510302N
Chỉ tiêu:40
Phương thức:3. Chương trình Việt - Nhật
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#150

Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7220201BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:-
#151

Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7220201BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:D01; D09; D10; X26
#152

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340120BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:-
#153

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340120BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#154

Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340122BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:-
#155

Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340122BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#156

Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340301BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:-
#157

Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340301BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#158

Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7480201BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:-
#159

Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7480201BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#160

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:-
#161

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#162

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510205BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:-
#163

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510205BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#164

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510301BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:-
#165

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510301BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#166

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510303BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:-
#167

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510303BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#168

Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510601BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:-
#169

Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510601BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#170

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510605BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:-
#171

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510605BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#172

Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7580302BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:-
#173

Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7580302BP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01