Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Diễn viên chèo | S00 | 17.2 | |
| 2 | Diễn viên rối | S00 | 20.7 | |
| 3 | Nhạc công kịch hát dân tộc | S00 | 17.6 | |
| 4 | Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | S00 | 17.8 | |
| 5 | Đạo diễn sự kiện lễ hội | S00 | 19.8 | |
| 6 | Biên kịch điện ảnh | S00 | 18.5 | |
| 7 | Biên tập truyền hình | S00 | 17 | |
| 8 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | S00 | 18 | |
| 9 | Diễn viên nhạc kịch | S00 | 20.1 | |
| 10 | Đạo diễn điện ảnh | S00 | 18.8 | |
| 11 | Đạo diễn truyền hình | S00 | 16.7 | |
| 12 | Đạo diễn, sản xuất nội dung số | S00 | 17.4 | |
| 13 | Quay phim điện ảnh | S00 | 19.4 | |
| 14 | Quay phim truyền hình | S00 | 18.3 | |
| 15 | Biên đạo múa | S00 | 18.3 | |
| 16 | Biên đạo múa đại chúng | S00 | 18.3 | |
| 17 | Huấn luyện múa | S00 | 17.9 | |
| 18 | Nhiếp ảnh nghệ thuật | S00 | 17.6 | |
| 19 | Nhiếp ảnh báo chí | S00 | 16.3 | |
| 20 | Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện | S00 | 19.1 | |
| 21 | Công nghệ dựng phim | S00 | 16 | |
| 22 | Âm thanh điện ảnh – truyền hình | S00 | 17 | |
| 23 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu | S00 | 18.9 | |
| 24 | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | S00 | 22.4 | |
| 25 | Thiết kế trang phục nghệ thuật | S00 | 19.2 | |
| 26 | Thiết kế đồ hoạ kỹ xảo | S00 | 19.1 | |
| 27 | Nghệ thuật hóa trang | S00 | 21.8 |