Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01D09D10D14D15D66D78D96 | 22 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00C03D01D04D09D14D66D78 | 25.5 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A00A01C04D01D07D09D10D84 | 23 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01C01D01D07D09D10D84 | 23 | |
| 5 | Kế toán | A00A01C01D01D07D09D10D84 | 22.75 | |
| 6 | Địa chất học | A00A04A06C01C04D01D07D10 | 15.5 | |
| 7 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00A01A04A06B00B02B08D07 | 16 | |
| 8 | Khoa học dữ liệu | A00A01D01D07X06X10X26X27 | 20 | |
| 9 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D07X06X10X26X27 | 21.5 | |
| 10 | Địa tin học | A00A01C02C03C04D01D10 | 16 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01C01D01X06 | 24 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00A01A02A05A06B00C02D07 | 19 | |
| 13 | Quản lý công nghiệp | A00A01C04D01D07D09D10D84 | 20.5 | |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí | A00A01C01D01X06 | 22.5 | |
| 15 | Kỹ thuật Robot | A00A01C01D01X06 | 21 | |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01C01D01X06 | 23.5 | |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00A01C01D01X06 | 19 | |
| 18 | Kỹ thuật không gian | A01A04A09B02C04D01D10D84 | 15 | |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | A00A01C01D01X06 | 23 | |
| 20 | Kỹ thuật điện | A00A01C01D01X06 | 21.5 | |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00A01C01D01X06 | 25.25 | |
| 22 | Kỹ thuật hoá học | A00A01A02A05A06B00C02D07 | 19 | |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu | A00A01A02A03A04A10C01D01 | 16 | |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | A00A01A04A09B00C01C04D01 | 15.5 | |
| 25 | Kỹ thuật địa chất | A00A01C01C02C04D01D07D10 | 15 | |
| 26 | Kỹ thuật địa vật lý | A00A01A04A06B00B02B08D07 | 15 | |
| 27 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00A01C04D01D10 | 15.25 | |
| 28 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00A04C01C02C04D01D10D15 | 15.5 | |
| 29 | Kỹ thuật mỏ | A00A01B03C02C03C04D01D10 | 17 | |
| 30 | Kỹ thuật dầu khí | A00A01B00B02B08C02D01D07 | 17 | |
| 31 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00A01B00B02B08C02D01D07 | 16 | |
| 32 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00A01A04A06B00B02B08D07 | 16 | |
| 33 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00A01B03C02C03C04D01D10 | 17 | |
| 34 | Quản lý đô thị và công trình | A00A07C01C02C04D01D07D10 | 15 | |
| 35 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00A01C02C03C04D01D10 | 20 | |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01A10B04C01C02C04D01 | 19.5 | |
| 37 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00A01A10B04C01C02C04D01 | 16 | |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00A01C01C04D01 | 18.5 | |
| 39 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00A01A02C02C04D01D07D10 | 15 | |
| 40 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00A01A04C01C02C04D01D07 | 15 | |
| 41 | Quản lý xây dựng | A00A01A10B04C01C02C04D01 | 21 | |
| 42 | Hoá dược | A00A01A06A11B00C02D01D07 | 19 | |
| 43 | Du lịch địa chất | A04A06A07C03C04D01D07D10 | 20 | |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00A07A09B00C04C14D01D10 | 18.5 | |
| 45 | Quản lý đất đai | A00A01A09C04D01D10 | 18.5 | |
| 46 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | A00A01A04A06B00C04D01D10 | 15.5 | |
| 47 | An toàn, Vệ sinh lao động | A00A01B03C02C03C04D01D10 | 17 |