Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội họa | 22 | Cao đẳng 2 năm, môn chuyên ngành (HS2): 7,5 | |
| 2 | Diễn viên kịch – điện ảnh | 19 | Cao đẳng 3 năm, môn chuyên ngành (HS2): 6,3 | |
| 3 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (Đàn phím điện tử, Guitar cổ điển, Guitar nhạc nhẹ, Guitare bass, Go) | 20.5 | Cao đẳng 3 năm, môn chuyên ngành (HS2): 8,0 | |
| 4 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (Đàn phím điện tử, Guitar cổ điển, Guitar nhạc nhẹ, Guitare bass, Go) | 16 | Cao đẳng 2 năm, môn chuyên ngành (HS2): 8,0 | |
| 5 | Piano | 20.5 | Cao đẳng 3 năm, môn chuyên ngành (HS2): 8,0 | |
| 6 | Piano | 14 | Cao đẳng 2 năm, môn chuyên ngành (HS2): 7,0 | |
| 7 | Thanh nhạc | 17 | Cao đẳng 3 năm, môn chuyên ngành (HS2): 7,0 | |
| 8 | Thanh nhạc | 15 | Cao đẳng 2 năm, môn chuyên ngành (HS2): 7,5 | |
| 9 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 21 | Cao đẳng 3 năm, môn chuyên ngành (HS2): 8,0 |